Kính gửi các đại lý
Tân Phi Vân gửi thông tin tóm tắt một số thay đổi của biểu giá nội địa có hiệu lực từ ngày 25/10/2017
     Hành khách đi quốc nội
-          Áp dụng cho các vé xuất từ ngày 25/10/2017 đến 31/03/2018

+ Điều chỉnh giá hành trình Sài Gòn => Đà Nẵng/ Huế và Hà Nội => Đà Nẵng/ Huế

* Hạng thương gia J: tăng giá thành 3.498.000 vnđ/1 khách/1 lượt

* Hạng thương gia đặc biệt JH ( chỉ xuất hiện vào mùa cao điểm Tết âm lịch): tăng giá thành 4.048.000 vnđ/1 khách/1 lượt


Trân trọng cảm ơn!

Bảng giá VNAirline áp dụng từ ngày 01/10/2017 dành cho các đại lý
HÀNH TRÌNH
Hạng đặt chỗ                ( Đơn vị tính : 1.000 VND )
JH
J
C
MH
M
SH
S
K
L
Q
N
R
T
E1
E2
P
Giá 1 lượt, khứ hồi nhân đôi
SGN_HAN 6138 5368 4708 3553 3553 3388 3278 3168 2893 2673 2398 2167 1848 1573 1353 968
SGN-HPH/VII/THD 4928 4268 3828 3553 3388 3278 3278 3025 2563 2288 2068 1848 1573 1353 1023 858
SGN-DAD 4048 3498 2728 2453 2453 2376 2376 2178 2013 1738 1573 1408 1243 1012 836 638
SGN-HUI 4048 3498 2728 2453 2453 2376 2376 2178 2013 1738 1573 1408 1243 1012 836 638
SGN-UIH 3388 3058 2728 2453 2453 2266 2266 2178 2013 1738 1573 1408 1243 891 781 638
SGN-DLI 2728 2398 2123 1903 1903 1826 1826 1738 1573 1463 1353 1243 1122 891 748 638
SGN-PXU/BMV 2618 2288 2123 1903 1903 1826 1826 1716 1573 1408 1133 1012 858 748 638 528
SGN-NHA 2728 2398 2123 1903 1903 1826 1826 1738 1573 1463 1353 1243 1122 891 748 638
SGN-PQC 2728 2398 2123 1903 1903 1826 1826 1738 1573 1463 1353 1243 1122 891 781 638
SGN - VDH 4268 4048 3498 3102 3102 2838 2838 2618 2398 2123 1793 1518 1353 1078 913 748
SGN-VKG         1903   1683 1408   1133   913 638 528 473 418
SGN-TBB/TMK(VCL)         1738         1298 1188 1078 968 803    
SGN-CAH/VCS         1793   1738 1683   1408   1188 1078 858   748
HAN-DIN         1903   1848 1738 1573 1463 1353 1243 1078      
HAN-VII   2508 2178   1903   1848 1738 1573 1463 1353 1243 1122 891 748 638
HAN-VDH   2398 2178   1903   1848 1738 1573 1463 1353 1243 1122 891 748 638
HAN-NHA( CXR) 5808 5368 4708 3553 3388 3388 3278 3113 2893 2673 2343 2123 1826 1496 1353 968
HAN-TBB         2508         1848 1683 1408 1298 1023    
HAN-DLI   4488 3938   3553   3278 3113 2893 2673 2343 2123 1826 1496 1353 968
HAN-BMV   4158 3938   3553   3168 2673 2398 2178 1958 1738 1518 1353 1023 858
HAN-PXU 4048 3938 3718 3102 3102 2893 2893 2728 2453 2343 2013 1738 1518 1298 968 748
HAN-UIH   3828 3608   3102   2838 2618 2398 2156 1793 1573 1353 1078 913 748
HAN-DAD 4048 3498 2728 2453 2453 2376 2376 2178 2013 1738 1573 1408 1243 1012 836 638
HAN-TMK(VCL)   2948 2728   2453   2343 2178 2013 1848 1243 1078 946 836 693 583
HAN-HUI 4048 3498 2728   2453   2376 2178 2013 1848 1628 1408 1243 1012 836 693
HAN-VCA 5808 5368 4708 3718 3718 3608 3498 3168 2893 2673 2398 2167 1848 1573 1353 968
HAN-PQC 5808 5368 4708 3938 3718 3608 3498 3278 3058 2838 2508 2167 1848 1573 1353 1078
HPH-NHA( CXR)   3938 3718   3553   3168 2783 2398 2123 1848 1628 1408 1166 968 803
DAD-NHA   3058 2728   2453   2398 2233 2068 1848 1628 1408 1298 1056 803 693
DAD - HPH   3058 2728   2453   2288 2068 1848 1683 1408 1188 1056 891 693 583
DAD-DLI   3058 2728   2453   2398 2233   1903   1463 1298 1012 803 693
DAD-BMV/VII   2288 2123   1903   1793 1738 1573 1463 1353 1243 1122 891 748 638
DAD-PXU   2288 2123   1793   1738 1683 1573 1463 1298 1188 1122 891 748 638
VCA-VCS         1793   1573 1353   1133   913 638 528   473
VCA - PQC         1903   1683 1408   1133   913 638 528 473  
BMV-HPH/THD         2508         1848 1573 1408 1243 1023    
BMV-VII         1848         1628 1463 1243 1078 913    
HUI - DLI/NHA         1573         1518 1243 1133 913 693    
VII - NHA         2013         1848 1628 1408 1243 1133    

Hạng đặt chỗ

Thay đổi

Hoàn vé

J

Miễn phí

Thu phí 300.000VND
Giai đoạn Tết nguyên đán (JH)

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND


Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

C

Miễn phí

Thu phí 300.000VND

M/S

Miễn phí
Trừ giai đoạn Tết nguyên đán MH-/SH

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND


Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

Thu phí 300.000VND
Trừ giai đoạn Tết nguyên đán MH-/SH

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND

Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

K,L,Q

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND


Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND


Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

N,R,T

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND


Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND

Được phép, phí 600.000VND

A,E,P

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 600.000VND


Trong và sau ngày khởi hành: không được phép

Không được phép

Điều kiện giá vé chung:Áp dụng với các vé xuất và hành trình khởi hành từ 01/10/2017

  • Với các giá JH/MH/SH : Chỉ được phép đổi hành trình sang hành trình mới có cùng loại giá, Nếu hành trình mới không có giá JH/MH/SH tương ứng thì phải hoàn vé và xuất lại vé mới
  • Hạng ghế N,R,T,A xuất vé trong vòng 12 tiếng từ khi đặt chỗ ( đối với các vé khởi hành xa hơn  72 tiếng từ khi đặt, xuất ngay với các vé khởi hành ít hơn 72 tiếng so với lúc đặt chỗ)

Hạng E sẽ chia ra: E1, E2 và giữ chỗ được 12 tiếng, và phải xuất trước :

E1: xuất vé trước 7 ngày, E2: xuất vé trước 14 ngày,tất cả các vé hạng E thời gian 7 ngày, 14 ngày, là tính lúc xuất vé không tính lúc đặt vé

*Hạng P xuất vé trong vòng 4 tiếng từ khi khởi tạo đặt chỗ nếu vé khởi hành xa hơn 72 tiếng so với khi đặt chỗ, xuất ngay với các vé khởi hành ít hơn 72 tiếng so với lúc khởi tạo đặt chỗ ( phải xuất trước 28 ngày so với ngày khởi hành)

  1. CÁC MỐC THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN GIÁ NỘI ĐỊA 2016

Thời điểm

Điều kiện

Ghi chú

29AUG16

- Giá P- được phép thay đổi trước ngày bay, phí 600.000VND
- Giá P- được phép kết hợp với các giá khác.
- Khách có vé P- được phép go-show trước ngày bay.

Trước 29AUG16: Không được phép

22NOV16

Tăng mức phí hoàn vé trước ngày bay đối với giá N-/R-/T- : 600.000VND

Trước 22NOV16: Phí hoàn vé trước ngày bay 300.000VND.

16DEC16 Không được phép nâng hạng dịch vụ đối với giá A-/E-/P-

01APR17

Điều chỉnh tăng giá trên khoảng 50% tuyến đường, chủ yếu tập trung vào các hạng đặt chỗ từ K trở lên (J/M/S/K).

-      Mức giá điều chỉnh: hạng thương gia tăng từ 100.000 – 500.000đ, hạng phổ thông tăng từ 40.000 – 300.000đ

18MAY17

Các hạng đặt chỗ có điều chỉnh mức giá:
•  Hà Nội /Sài Gòn=> Đà Nẵng: giá hạng T, R, N, Q, L, K: điều chinh tăng khoảng 50-150K
• Hà Nội => Buôn Ma Thuột/ Pleiku: giá hạng E, T, R, N, Q, L, K: điều chinh tăng khoảng 50-150K
•  Sài Gòn => Vinh/ Thanh Hóa/ Hải Phòng: giá hạng E, T, R, N, Q, L, K: điều chỉnh tăng khoảng 100-400K
• Sài Gòn => Huế/ Qui Nhơn: giá hạng T, R, N, Q, L, K: điều chinh tăng khoảng 50-150K

• Rút giá hành trình Rạch Sỏi => Phú Quốc ( không bay nữa)
01OCT2017

Tăng phí soi chiếu tất cả các hãng hàng không

25OCT2017

+ Điều chỉnh giá hành trình Sài Gòn => Đà Nẵng/ Huế và Hà Nội => Đà Nẵng/ Huế

* Hạng thương gia J: tăng giá thành 3.498.000 vnđ/1 khách/1 lượt

* Hạng thương gia đặc biệt JH ( chỉ xuất hiện vào mùa cao điểm Tết âm lịch): tăng giá thành 4.048.000 vnđ/1 khách/1 lượt

 

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ Booker hoặc NVKD
Phone: 028 399 18420 - 028 710 66 000 Hotline: 0945 404010

 
 

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TÂN PHI VÂN
443- 445 HUỲNH VĂN BÁNH, PHƯỜNG 13, QUẬN PHÚ NHUẬN, TPHCM 
Số điện thoại: 028 399 18420 ( 20 line ) 

Chi Nhánh: 18 Hoàng Thiều Hoa, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú 
Điện thoại: 028.38606000 - Hotline: 0932000302

 
     
 

Nếu có bất kì câu hỏi nào liên quan đến chính sách, quý khách vui lòng
liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 028.399.18420
hoặc qua hộp thư: tanphivan@gmail.com

 
 


Mr Tường: 0906 989 115